Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án

In kayaking / hiking / skiing, you ride on a small, long, and thin boat.

Giải thích

kayaking

kayaking (n): môn chèo thuyền kayak

hiking (n): đi bộ đường dài

skiing (n): trượt tuyết

Dựa vào nghĩa, chọn ‘kayaking’.

Dịch: Trong môn chèo thuyền kayak, bạn ngồi trên một chiếc thuyền nhỏ, dài và mỏng.