In doing so, it seeks to foster long-term (39) ____________ habits that support sustainable public health outcomes.
Giải thích
A. dietetics (n): khoa dinh dưỡng học.
B. dietary (adj): thuộc về chế độ ăn uống.
C. dietitian (n): chuyên gia dinh dưỡng.
D. diet (n): chế độ ăn uống.
Phía trước khoảng trống là tính từ "long-term" (dài hạn), phía sau là danh từ "habits" (thói quen). Ở đây ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ "habits".
Ta có cụm cố định: dietary habits (thói quen ăn uống).
Chọn B. dietary
→ In doing so, it seeks to foster long-term dietary habits that support sustainable public health outcomes.
Dịch nghĩa: Làm như vậy, nó tìm cách nuôi dưỡng các thói quen ăn uống lâu dài giúp hỗ trợ các kết quả y tế cộng đồng bền vững.