in/ are/ cooking/ the/ they/ kitchen/ together/ moment/ the/ at/. => __________________________________.
Giải thích
Đáp án đúng: They are cooking together in the kitchen at the moment.
- Dấu hiệu nhận biết “at the moment” (ngay lúc này) => cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn ở dạng khẳng định chủ ngữ số nhiều “they” (họ): S + are + V-ing.
cook (v): nấu ăn
- “in the kitchen”: trong nhà bếp
Dịch nghĩa: Họ đang nấu ăn cùng nhau trong bếp vào lúc này.