In an era where environmental (1) ______ seems out of reach, EarthRise Alliance is rewriting the rules.
Giải thích
Kiến thức về từ loại
A. sustainment /sə'steɪnm(ə)nt/ (n): sự chịu đựng, sự chấp nhận
B. sustainability /sə,steɪnə'bɪləti/ (n): sự bền vững, tính bền vững
C. sustainable /sə'steɪnəbl/ (adj): bền vững
D. sustaining /sə'steɪnɪŋ/ (n): sự chống đỡ
- Trước vị trí cần điền là tính từ ‘environmental’ → ở chỗ trống ta cần điền một danh từ.
Dịch: Trong thời đại mà sự bền vững về môi trường dường như nằm ngoài tầm với, EarthRise Alliance đang viết lại các quy tắc.
Chọn B.