In America, a worker can take a _____________ leave to take care of his or her baby.
Giải thích
Đáp án đúng là A
Phương pháp giải
Từ loại
Tính từ
Lời giải
A. parental /pə'rentəl/ (a): (thuộc) cha mẹ
B. parenting /ˈpeərəntɪŋ/ (n): việc nuôi nấng con cái
C. parenthood /ˈpeərənthʊd/ (n): tư cách làm cha mẹ, bậc cha mẹ
D. parentage /ˈpeərəntɪdʒ/ (n): dòng dõi của cha mẹ, nguồn gốc tổ tiên
Cụm từ: parental leave: thời gian mà ông bố/bà mẹ được phép nghỉ việc để chăm con.
=> In America, a worker can take a parental leave to take care of his or her baby.
Tạm dịch: Ở Mỹ, một công nhân có thể nghỉ phép để chăm sóc con mình.