In addition, various projects (39) _____ opportunities to plant trees are now welcoming international volunteers.
A. to provide (to-v): động từ nguyên thể có “to”.
B. providing (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).
C. provided (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).
D. provide (v): động từ nguyên mẫu.
Câu đã có động từ chính chia theo thì hiện tại tiếp diễn là “are now welcoming” (hiện đang chào đón). Khoảng trống nằm trong mệnh đề quan hệ rút gọn bổ nghĩa cho danh từ “various projects” (nhiều dự án khác nhau). Các dự án này chủ động “cung cấp” cơ hội. Mệnh đề đầy đủ là: which provide opportunities.... Khi rút gọn, ta bỏ đại từ quan hệ và chuyển động từ sang dạng V-ing.
Chọn B. providing
→ In addition, various projects providing opportunities to plant trees are now welcoming international volunteers.
Dịch nghĩa: Ngoài ra, nhiều dự án khác nhau cung cấp các cơ hội trồng cây hiện đang chào đón các tình nguyện viên quốc tế.