In addition, smaller class sizes (8) ______ where students can receive more personal attention from instructors.
Đáp án đúng là C
- Xét nghĩa: Ngoài ra, quy mô lớp học nhỏ hơn ________ nơi học viên có thể nhận được nhiều sự chú ý cá nhân hơn từ các giảng viên.
⭢ Câu văn đang có chủ ngữ là “smaller class sizes”, và “where students can receive more personal attention from instructors” là mệnh đề quan hệ.
⭢ Như vậy, thông tin cần điền bao gồm động từ chính của câu (chia theo chủ ngữ) và tân ngữ.
A. in which a highly supportive learning environment is created (nơi mà một môi trường học tập hỗ trợ cao được tạo ra)
⭢ Sai cấu trúc vì câu sẽ bị thiếu động từ chính cho chủ ngữ "smaller class sizes".
B. having created a highly supportive learning environment (đã tạo ra một môi trường học tập hỗ trợ cao)
⭢ Sai cấu trúc phân từ hoàn thành (having V3) không làm động từ chính được.
C. create a supportive learning environment (tạo ra một môi trường học tập hỗ trợ)
⭢ Đúng vì có động từ “create” chia đúng theo chủ ngữ “smaller class sizes” và tân ngữ “learning environment” phù hợp để mệnh đề quan hệ “where .. instructors” bổ nghĩa cho.
D. creating a highly supportive learning environment (tạo ra một môi trường học tập có tính hỗ trợ cao)
⭢ Sai ngữ pháp. Vì dạng phân từ V-ing (creating) không thể làm động từ chính chia thì cho câu.
Dịch:
In addition, smaller class sizes create a highly supportive learning environment where students can receive more personal attention from instructors. (Ngoài ra, quy mô lớp học nhỏ hơn tạo ra một môi trường học tập có tính hỗ trợ cao, nơi học viên có thể nhận được nhiều sự chú ý cá nhân hơn từ các giảng viên.)