Immediately, after his arrival, things went wrong.
Giải thích
Kiến thức: Thì quá khứhoàn thành & quá khứ đơn
Giải thích:
No sooner had + S + Ved/ V3 than S + Ved/ V2 : Ngay khi... thì...
Tạm dịch: Ngay lập tức, sau khi anh tới, mọi thứhỏng bét.
A. Khi anh đang đến, mọi thứ hỏng bét. => sai nghĩa
B. Anh không đến nữa, nhưng mọi thứ vẫn hỏng bét. => sai nghĩa
C. Ngay khi anh đến mọi thứ hỏng bét. => đúng
D. Bởi vì anh đến, mọi thứ vẫn hỏng bét. => sai nghĩa
Chọn C