17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

I'm you liked the film. I thought it was rather .

1496/1926

I'm _______ you liked the film. I thought it was rather _________.        

surprise / disappoint

surprised / disappointed

surprising / disappointed

surprised / disappointing

Giải thích

Đáp án D

Giải thích:

Surprise (v) làm ngạc nhiên - Disappoint (v) làm thất vọng

Có thể thành lập tính từ bằng cách thêm đuôi ing/ed vào sau động từ.

Tính từ đuôi ing để chỉ đặc điểm, bản chất của đối tượng.

Tính từ đuôi ed để chỉ cảm giác, thái độ của người nói đối với đối tượng đó, có thể coi như dạng Question bị động.

Ở đây, từ thứ nhất, người nói cảm thấy ngạc nhiên, để chỉ cảm giác, nhận xét ta dùng ed. Vế sau, bộ phim khá là đáng thất vọng, để chỉ đặc điểm bộ phim đó, ta dùng ing.

Dịch nghĩa: Tôi ngạc nhiên vì bạn thích bộ phim. Tôi đã nghĩ là nó khá là thất vọng.