Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở TP.HCM (có đáp án)

I’m trying to _________________________________ of staying up too late.

Giải thích

break the habit

Xét các cụm đi với “habit” xuất hiện trong từ điển:

- eating habits: thói quen ăn uống.

- undesirable habits: những thói quen không tốt/không mong muốn.

- develop the habit (of something): hình thành/phát triển thói quen (làm gì).

- become a habit: trở thành một thói quen.

- break the habit (of something): từ bỏ thói quen (làm gì).

Ta thấy phía sau chỗ trống có giới từ “of” kết hợp với V-ing “staying up too late” (thức quá khuya - đây là một thói quen xấu). Để ghép vào câu mang nghĩa “cố gắng từ bỏ thói quen thức khuya”, ta cần một cụm động từ. Trong từ điển có mẫu câu “break the habit of using digital devices” rất tương đồng.

→ Chỗ trống thiếu cụm động từ mang nghĩa “từ bỏ thói quen”.

Chọn “break the habit”

→ I’m trying to break the habit of staying up too late.

Dịch nghĩa: Tôi đang cố gắng từ bỏ thói quen thức quá khuya.