I’m thinking of taking an English class. I’ll probably ________ next week.
Giải thích
enrol
=> I’m thinking of taking an English class. I’ll probably enrol next week.
(Tôi đang nghĩ đến việc học lớp tiếng Anh. Có lẽ tôi sẽ ghi danh/đăng ký vào tuần sau.)