I'm sure Luisa was very disappointed when she failed the exam.
Giải thích
B
Kiến thức: Câu đồng nghĩa
Giải thích:
Tôi chắc chắn Luisa đã rất thất vọng khi thi rớt.
A. Sai vì phải dùng dự đoán trong quá khứ.
B. Luisa hẳn đã rất thất vọng khi thi rớt. (must have + V3: dự đoán trong quá khứ)
C. Sai vì phải dùng dự đoán trong quá khứ.
D. Luisa đáng ra đã có thể rất thất vọng khi thi rớt. → Sai nghĩa
Dịch nghĩa: Tôi chắc chắn Luisa đã rất thất vọng khi thi rớt. = B. Luisa hẳn đã rất thất vọng khi thi rớt.