I'm sorry I can't come out this weekend - I'm up to my ears in work.
Giải thích
C
be up to one's ears: rất bận rộn với việc gì >< idle: nhàn rỗi
busy: bận rộn
bored: nhàm chán
scared: sợ hãi
Dịch nghĩa: Xin lỗi vì cuối tuần này tôi không thể đi chơi được - Tôi bận việc quá.