Đề thi thử Đánh giá năng lực trường ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2024 có đáp án (Đề 18)

I'm really looking forward to from you

25/120

I'm really looking forward to _______ from you.

hear.

hearing.

see.

seeing.

Giải thích

Kiến thức về Cụm từ (Word patterns)

- Cấu trúc:

+ look forward to V-ing: trông đợi điều gì

+ hear from sb: nghe thông tin/tin tức về ai

Dịch: Tôi thật sự mong ngóng tin tức về bạn.

Chọn B.