I’m ________ hiring him: he seems well-qualified, but he doesn’t have much experience. A. in two minds about B. up to C. leaning towards D. reckoning
Giải thích
A là đáp án đúng
Kiến thức từ vựng, kết hợp từ:
be in two minds (about sth) (idiom): do dự, khó quyết vấn đề gì
be up to sb (phr.v): tùy thuộc vào ai quyết định
lean towards sth (phr.v): nghiêng về lựa chọn nào
reckon (v) = think: suy nghĩ về cái gì
Dịch: Tôi đang do dự không biết có nên thuê anh ấy không: anh ấy có vẻ có kỹ năng nhưng không có mấy kinh nghiệm.