“I'm going for an interview for a job this afternoon.” – “Good luck! I’ll keep my _______ crossed for you.”
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích: keep one’s fingers crossed: mong điều gì sẽ tốt đẹp
Dịch: “Chiều nay tôi sẽ đi phỏng vấn xin việc.” - "Chúc may mắn! Tôi sẽ cầu nguyện cho bạn.”