Bộ 45 đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 33)

I’m getting really _______ telling my dad to give up smoking.

186/234

I’m getting really _______ telling my dad to give up smoking.

enough of.

bored with.

fed up.

tired of.

Giải thích

Kiến thức về cụm từ

A. enough of: cấu trúc ‘have had enough (of sb/sth)’ – đã chịu đựng quá đủ ai đó/việc gì

B. be bored with: phát chán, ví dụ khi không có gì làm, khi hết hứng thú với cái gì

C. be fed up with: chán nản với tình trạng nào đó

D. be tired of: mệt mỏi, không muốn làm nữa, vì khó quá, vì làm mãi không có gì thay đổi,...

→ Loại A, C vì không đúng cấu trúc; phân biệt ‘bored with’ và ‘tired of’, chọn ‘tired of’.

Chọn D.

Dịch: Tôi thực sự thấy mệt mỏi với việc nhắc bố bỏ thuốc rồi. (vì bố mãi không chịu sửa,...)