I’m getting really _______ telling my dad to give up smoking.
Giải thích
Kiến thức về cụm từ
A. enough of: cấu trúc ‘have had enough (of sb/sth)’ – đã chịu đựng quá đủ ai đó/việc gì
B. be bored with: phát chán, ví dụ khi không có gì làm, khi hết hứng thú với cái gì
C. be fed up with: chán nản với tình trạng nào đó
D. be tired of: mệt mỏi, không muốn làm nữa, vì khó quá, vì làm mãi không có gì thay đổi,...
→ Loại A, C vì không đúng cấu trúc; phân biệt ‘bored with’ và ‘tired of’, chọn ‘tired of’.
Chọn D.
Dịch: Tôi thực sự thấy mệt mỏi với việc nhắc bố bỏ thuốc rồi. (vì bố mãi không chịu sửa,...)