“I’m at a loss to how you are going to pass your subjects without studying
Giải thích
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
at a loss: không biết phải nói hoặc làm gì
A. trying to understand: cố hiểu B. kind (adj): tốt bụng
C. helpful (adj): có ích D. reliable (adj): đáng tin cậy
=> at a loss >< trying to understand
Tạm dịch: “Tôi không thể hiểu làm cách nào bạn có thể qua môn mà không học hành gì. Cả ngày bạn chỉ biết chơi điện tử.”
Chọn đáp án là A