II. Phần tự luận. (6 điểm) Điền vào chỗ trống. (1 điểm) Cho các số:
Giải thích
Cho các số:
8 363 596 | 6 736 595 | 9 875 623 | 6 709 860 |
a) Số có chữ số 6 vừa thuộc lớp nghìn vừa thuộc lớp đơn vị là: 8 363 596
b) Các số chẵn là: 8 363 596; 6 709 860
c) Các số trên được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
6 709 860; 6 736 595; 8 363 596; 9 875 623
d) Làm tròn số lớn nhất (là số 9 875 623) đến hàng trăm nghìn được số: 9 900 000