Bộ 20 đề thi giữa kì 1 Toán 4 Kết nối tri thức có đáp án (Đề 9)

II. Phần tự luận. (6 điểm) Điền vào chỗ trống. (1 điểm) Cho các số:

8/13

II. Phần tự luận. (6 điểm)

Điền vào chỗ trống. (1 điểm)

Cho các số:

8 363 596

6 736 595

9 875 623

6 709 860

 

a) Số có chữ số 6 vừa thuộc lớp nghìn vừa thuộc lớp đơn vị là: ………………………

b) Các số chẵn là: ……………………………………………………………………...

c) Các số trên được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

……………………………………………………………………………………….....

d) Làm tròn số lớn nhất đến hàng trăm nghìn được số: ……………………….............

0/3000 ký tự
Giải thích

Cho các số:

8 363 596

6 736 595

9 875 623

6 709 860

 

a) Số có chữ số 6 vừa thuộc lớp nghìn vừa thuộc lớp đơn vị là: 8 363 596

b) Các số chẵn là: 8 363 596; 6 709 860

c) Các số trên được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

6 709 860; 6 736 595; 8 363 596; 9 875 623

d) Làm tròn số lớn nhất (là số 9 875 623) đến hàng trăm nghìn được số: 9 900 000