II. Listen and tick (√) the box. There is one example.

Thông tin: Student 1: Let’s play hide and seek.
Student 2: Hide and seek? Yes, OK.
Dịch nghĩa: Học sinh 1: Chúng ta chơi trốn tìm nhé.
Học sinh 2: Trốn tìm à? Vâng, được thôi
Audio script: Listen and tick the box. There is one example Teacher: Good morning, open your book. Students: Yes, teacher. Can you see the tick (√)? Now you listen and tick the box. 5. Student 1: How are you? Student 2: I’m sad. 6. Student 1: What shape is it? Student 2: It’s a square. 7. Student 1: There are 18 dogs. Student 2: Eighteen? Okay. 8. Student 1: Let’s play hide and seek. Student 2: Hide and seek? Yes, OK. | Dịch bài nghe: Hãy nghe và đánh dấu ✔ vào ô. Có một ví dụ. Giáo viên: Chào buổi sáng, mở sách ra nào. Học sinh: Vâng ạ, thưa cô/ thầy. Bạn có thấy dấu ✔ chưa? Bây giờ bạn hãy nghe và đánh dấu vào ô. 5. Học sinh 1: Bạn khỏe không? Học sinh 2: Mình buồn. 6. Học sinh 1: Đây là hình gì? Học sinh 2: Đây là hình vuông. 7. Học sinh 1: Có 18 con chó. Học sinh 2: Mười tám à? Được rồi. 8. Học sinh 1: Chúng ta chơi trốn tìm nhé. Học sinh 2: Trốn tìm à? Vâng, được thôi. |
