II. Listen and tick (√) the box. There is one example.
Giải thích

Thông tin: Student 1: How are you?
Student 2: I’m sad.
Dịch nghĩa: Học sinh 1: Bạn khỏe không?
Học sinh 2: Mình buồn.

Thông tin: Student 1: How are you?
Student 2: I’m sad.
Dịch nghĩa: Học sinh 1: Bạn khỏe không?
Học sinh 2: Mình buồn.