If you’ve missed classes, try to catch up by doing ______ exercises each day, not all at once. A. few B. a few C. little D. a little
Giải thích
B
A. few + N số nhiều: rất ít
B. a few + N số nhiều: một vài
C. little + N không đếm được: rất ít (gần như không có)
D. a little + N không đếm được: một ít (có một chút)
Ta có ‘exercises’ là danh từ đếm được số nhiều → Loại C, D.
Dựa vào nghĩa: làm bài tập mỗi ngày một ít, không làm hết một lần.
Chọn B. a few
→ If you’ve missed classes, try to catch up by doing a few exercises each day, not all at once.
Dịch: Nếu bạn đã nghỉ học, hãy cố gắng theo kịp bằng cách làm một vài bài tập mỗi ngày, không làm hết một lúc.