If you _____ your suitcase tonight, you _____ more time tomorrow. A. pack – have B. pack – will have C. will pack – have D. packed - had
Giải thích
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive
Cách dùng: Diễn tả 1 giả thuyết có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Dịch nghĩa: Nếu bạn đóng gói vali tối nay, bạn sẽ có nhiều thời gian vào ngày mai.