If you often wonder (2) ____________ your travel companions before your next vacation, we have exciting news for you!
Giải thích
A. about (prep): về.
B. for (prep): cho, vì.
C. over (prep): qua, trên.
D. with (prep): với.
Ta có cụm động từ đi kèm giới từ cố định: wonder about somebody/something (tự hỏi, băn khoăn về ai đó/điều gì đó).
Chọn A. about
→ If you often wonder about your travel companions before your next vacation, we have exciting news for you!
Dịch nghĩa: Nếu bạn thường băn khoăn về những người bạn đồng hành trong chuyến du lịch trước kỳ nghỉ tiếp theo của mình, chúng tôi có một tin tức thú vị dành cho bạn!