Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Nghệ An (Đợt 1) mã đề chẵn có đáp án

• If you have several assignments, finish one task and then prepare for (38) _______ things on your list.

38/40

• If you have several assignments, finish one task and then prepare for (38) _______ things on your list.

others

the others

another

other

Giải thích

D

A. others: những cái/người khác (đứng một mình, không đi với danh từ)

B. the others: những cái còn lại (chỉ phần còn lại cụ thể trong nhóm đã xác định rõ)

C. another + N-số ít: cái khác nữa / cái tiếp theo

D. other + N-số nhiều/không đếm được: những cái khác (không xác định cụ thể)

Ta thấy “things” là danh từ số nhiều

Chọn D. other

→ …finish one task and then prepare for other things on your list.

Dịch nghĩa: …hoàn thành một việc rồi chuẩn bị cho việc khác trong danh sách.