If you finish early, use the extra minutes to check your schedule or prepare (25) _____ activities for the day.
Giải thích
B
A. another: một người/vật khác → another + N số ít
B. other: nhiều người/vật khác → other + N số nhiều/N không đếm được
C. others: những người/vật khác, dùng như đại từ, không đi kèm danh từ phía sau
D. the other: người/vật còn lại
→ the other + N số ít: cái duy nhất còn lại trong 2 người/vật đã xác định
→ the other + N số nhiều: những cái còn lại trong nhiều người/vật
- Căn cứ vào “activities” là N số nhiều, được nhắc đến lần đầu trong đoạn văn
→ Đáp án B. other là phù hợp nhất
→ If you finish early, use the extra minutes to check your schedule or prepare other activities for the day.
Dịch: Nếu bạn hoàn thành sớm, hãy dùng những phút dư ra đó để kiểm tra thời khóa biểu hoặc chuẩn bị cho các hoạt động khác trong ngày.
Chọn B.