If you finish early, use the extra minutes to check your schedule or prepare (10) __________ activities for the day.
B
A. others: những cái khác/ những người khác, dùng như đại từ, không đi kèm danh từ phía sau.
B. other + N số nhiều/ N không đếm được: những cái khác, những người khác
C. another + N số ít: một cái khác, người khác
D. the other: người/ vật còn lại
® the other + N số ít: cái duy nhất còn lại trong 2 người/ vật đã xác định
® the other + N số nhiều: những cái còn lại trong nhiều người/ vật đã xác định
- Căn cứ vào danh từ “activities” là danh từ số nhiều và chưa từng được nhắc đến trong đoạn văn ® dùng “other” để biểu thị nghĩa những hoạt động khác là hợp lí nhất
® If you finish early, use the extra minutes to check your schedule or prepare other activities for the day.
Dịch: Nếu bạn hoàn thành sớm, hãy sử dụng thêm vài phút để kiểm tra lịch trình của mình hoặc chuẩn bị chocác hoạt động kháctrong ngày
Chọn B.