If you are struggling to eat healthily and want to improve your lifestyle, here are several tips to help you keep your eating habits (35) ______ track.
Giải thích
A. under (prep): dưới.
B. on (prep): trên.
C. at (prep): tại, ở.
D. in (prep): trong.
Ta có cụm thành ngữ (idiom) rất phổ biến: keep/stay on track (đi đúng hướng, duy trì đúng tiến độ, giữ vững kỷ luật).
Chọn B. on
→ ...here are several tips to help you keep your eating habits on track.
Dịch nghĩa: ...dưới đây là một vài mẹo giúp bạn duy trì các thói quen ăn uống của mình đi đúng hướng.