If they are (378)_____ - minded, they can learn about new cultures and hopefully gain a more accurate understanding about their way of life.
Giải thích
Đáp án A
Kiến thức: Từ vựng, đọc hiểu
Giải thích:
open-minded: phóng khoáng; không thành kiến
narrow-minded: [có đầu óc] hẹp hòi
absent-minded: đãng trí
single-minded: chuyên chú vào một mục đích duy nhất