Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng lần 2 có đáp án

If the grid becomes loose, the safety switch will promptly (10) ________ the device to protect your hand

10/40

If the grid becomes loose, the safety switch will promptly (10) ________ the device to protect your hand

deactivate

destabilize

uninstall

interrupt

Giải thích

A. deactivate (v): vô hiệu hóa, làm ngừng hoạt động (máy móc, thiết bị).

B. destabilize (v): làm mất ổn định.

C. uninstall (v): gỡ cài đặt (phần mềm).

D. interrupt (v): ngắt lời, làm gián đoạn.

Phía sau là tân ngữ “the device” (thiết bị). Để bảo vệ tay của người dùng khi phần lưới bảo vệ bị lỏng, công tắc an toàn sẽ tự động “vô hiệu hóa / tắt” thiết bị.

Chọn A. deactivate

→ ...the safety switch will promptly deactivate the device to protect your hand.

Dịch nghĩa: ...công tắc an toàn sẽ ngay lập tức vô hiệu hóa thiết bị để bảo vệ tay của bạn.