I'd like to be a _______.
Giải thích
tour guide
Nội dung bài nghe:
1. You should get some rest.
2. I need a few chocolate chips.
3. They usually eat rice.
4. It's calm today.
5. I'd like to be a tour guide.
Dịch bài nghe:
1. Bạn nên nghỉ ngơi một chút.
2. Tớ cần một ít sô-cô-la vụn.
3. Họ thường ăn cơm.
4. Hôm nay trời yên ả.
5. Tớ muốn trở thành một hướng dẫn viên du lịch.