I _____ you for a long time. (not see)
Giải thích
have not seen
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: “for a long time” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.
Dịch nghĩa: Tôi đã không gặp bạn trong một thời gian dài.
have not seen
Kiến thức: thì của động từ
Giải thích: “for a long time” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành.
Dịch nghĩa: Tôi đã không gặp bạn trong một thời gian dài.