I was too EMBARRASS to admit that I hadn’t done the assignment on my own.
Giải thích
Đáp án. embarrassed
Giải thích:
Tính từ của embarrass (gây xấu hổ) là embarrassing và embarrased. Tính từ cần điền chỉ cảm xúc của đối tượng I (tôi) nên ta dùng một tính từ phân từ quá khứ là embarrassed.
Dịch nghĩa: Tôi quá xấu hổ để thừa nhận rằng tôi đã không tự mình làm bài luận.