I was only absent ____ the office for a few minutes! A. for B. from C. in D. about
Giải thích
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cụm từ be absent for sth: vắng mặt
Dịch: Tôi chỉ vắng mặt ở văn phòng trong vài phút!
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cụm từ be absent for sth: vắng mặt
Dịch: Tôi chỉ vắng mặt ở văn phòng trong vài phút!