100 câu trắc nghiệm ôn thi vào 10 Tiếng Anh - Tìm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa có đáp án

I was not aware of what was happening after I tripped and knocked my head against the table.

24/100

I was not aware of what was happening after I tripped and knocked my head against the table.

careful

responsive

conscious

cautious

Giải thích

C

aware: ý thức = conscious : có ý thức

careful: cẩn thận

responsive: phản ứng nhanh

cautious: thận trọng

Dịch nghĩa: Tôi không ý thức được chuyện gì đang xảy ra sau khi bị vấp và đập đầu vào bàn.