17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 2)

I was most of his efforts to help me during the crisis.

1836/1926

I was most _______ of his efforts to help me during the crisis.

appreciative

appreciable

appreciation

appreciate

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng, từ loại 

Giải thích: 

most (adv): cực kỳ. Sau “most” cần một tính từ. 

appreciative (of something) (adj): biết ơn, cảm kích 

appreciable (adj): đáng trân trọng 

appreciation (of/for something) (n): sự cảm kích 

appreciate (v): cảm kích, biết ơn 

Tạm dịch: Tôi vô cùng biết ơn những nỗ lực của anh ấy để giúp tôi trong cuộc khủng hoảng. 

Chọn A