I was disappointed (16) ______ myself and sad.
Giải thích
Kiến thức về giới từ
*Ta có các giới từ đi với tính từ ‘disappointed’:
- disappointed at/by/about sth: thất vọng về cái gì, chuyện gì
- disappointed in sb: thất vọng về ai đó
- disappointed with sb/oneself: thất vọng về ai đó, với chính mình
Dịch: Tôi cảm thấy thất vọng về bản thân và rất buồn.
Chọn D.