‘I want each and every one of you here to put forward as many suggestions as possible’, said the boss bossily.
Giải thích
Kiến thức về từ đồng nghĩa
- put forward sth (phr. v): đề xuất cái gì
A. invent /ɪnˈvent/ (v): sáng tạo, phát minh
B. publish /ˈpʌblɪʃ/ (v): xuất bản
C. suggest /sə(g)ˈdʒest/ (v): gợi ý, đề xuất
D. discuss /dɪˈskʌs/ (v): thảo luận
→ put forward = suggest. Chọn C.
Dịch: ‘Tôi muốn tất cả mọi người ở đây đưa ra càng nhiều đề xuất càng tốt’, sếp nói một cách hống hách.