I visited Paris once before. second 🖎 This is the __________________________ Paris.
Giải thích
second time I’ve (ever) visited
This is the second time I’ve (ever) visited Paris.
HTHT dùng để nói về một kinh nghiệm, trải nghiệm của ai đó, thường đi kèm với so sánh hơn nhất, các cụm từ ‘the first/ second/ last/…’, và số đếm ‘once, twice, three times,...”
Cấu trúc thể khẳng định: S + have/ has + V3/ed
Dịch: Đây là lần thứ hai tôi đến thăm Paris.