15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

I ________ very well with my roommate now. We never have arguments. A. carry on B. go on C. put on D. get on

5671/5750

I ________ very well with my roommate now. We never have arguments.

carry on

go on

put on

get on

Giải thích

Đáp án D

Get on (well) with/ Get along with sb: hòa đồng, hòa hợp với ai dó

E.g: I always get on well with my neighbors.

- Carry on: 1. tiếp tục 2. có thái độ nổi nóng

E.g: He was shouting and carrying on.

- Go on: tiếp tục

E.g: She hesitated for a moment and then went on.

- Put on: mặc

E.g: Put your coat on!

Đáp án D (Tôi rất hợp với bạn cùng phòng. Chúng tôi chưa bao giờ tranh cãi.)