. I too believe that shopping is a (22) _________ thing as whenever I get too stressed or tensed.
Giải thích
Kiến thức: Dạng động từ
Giải thích:
Trước danh từ “thing” (điều) cần một tính từ.
relaxed (adj): được thư giãn => mô tả cảm xúc bị tác động bên ngoài ảnh hưởng
relaxing (adj): thư giãn => mô tả bản chất của đối tượng
I too believe that shopping is a relaxing thing as whenever I get too stressed or tensed.
(Tôi cũng tin rằng mua sắm là một việc thư giãn vì bất cứ khi nào tôi quá căng thẳng hoặc áp lực.)
Chọn C