15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 61)

I _______ to have to inform you that your ticket is not valid. A. regret B. sorry C. apologize D. resent

263/310

I _______ to have to inform you that your ticket is not valid.

regret

sorry

apologize

resent

Giải thích

A

Regret to Vo: hối tiếc về việc sắp làm

Regret + Ving: hối tiếc về việc đã làm

Be sorry for Ving: xin lỗi về việc đã làm

Appologized ( to sb ) for Ving: xin lỗi về việc đã làm

Resent + Ving: phẫn nộ/ tức giận

Câu này dịch như sau: Tôi rất tiếc để báo với bạn rằng vé của bạn không có giá trị./ hết hạn.

=>Chọn A