I think watching TV is a boring activity. A. interesting B. long C. funny D. tired
Giải thích
Choose A
Boring (buồn chán) >< interesting (thú vị).
Dịch: Tôi nghĩ xem TV là một hoạt động nhàm chán.
Choose A
Boring (buồn chán) >< interesting (thú vị).
Dịch: Tôi nghĩ xem TV là một hoạt động nhàm chán.