I think I’ll_________ a chance and leave my flight booking till the last minute. I may get a cheaper ticket. A. take B. make C. do D. bring
Giải thích
A
Cụm từ: take a chance [ đánh liều/ mạo hiểm]
Câu này dịch như sau: Tôi nghĩ tôi sẽ đánh liều và đặt vé máy bay vào những phút cuối. Tôi có thể mua vé rẻ hơn.
=>Chọn A