I think houses in the future will be more ________. (energy)
Giải thích
energy-efficient
Cần một tính từ đứng sau “to be”, bổ nghĩa cho chủ ngữ “houses”.
energy (n): năng lượng → energy-efficient (adj): tiết kiệm năng lượng
Dịch: Tôi nghĩ rằng nhà cửa trong tương lai sẽ tiết kiệm năng lượng hơn.