I _______ the result tomorrow. As soon as I hear, I_______ you. A. am going to know/will tell B. will know/tell C. will know/tell D. am going to know/tell
Giải thích
A
Kiến thức: Thì tương lai gần và tương lai đơn
Be going to + Vo/ be + Ving + thời gian xác định trong tương lai để diễn tả sự việc đã dự định trước.
Cấu trúc: As soon as + S + hiện tại đơn, S + will + Vo [ Ngay khi...thì...]
Câu này dịch như sau: Mình sẽ biết kết quả bài kiểm tra vào ngày mai. Ngay khi biết, mình sẽ nói bạn nghe.
=>Chọn A