I ______ the documentary yet, but I plan to watch it tonight. A. didn’t watch B. don’t watch C. haven’t watched D. won’t watch
Giải thích
C
Dấu hiệu: yet (chưa…) → Dấu hiệu thì Hiện tại hoàn thành
Cấu trúc: S + haven’t/hasn’t + V3/ed + yet
Chọn C. haven’t watched
→ I haven’t watched the documentary yet, but I plan to watch it tonight.
Dịch: Tôi chưa xem phim tài liệu đó, nhưng tối nay tôi định xem.