I started writing this hours ago and it’s still not right. writing 🖎 I __________________________ hours and it’s still not right.
Giải thích
have been writing this for
I have been writing this for hours and it’s still not right.
HTHTTD dùng để nói về một hành động đã bắt đầu trong quá khứ, tiếp diễn trong thời gian dài và vẫn chưa kết thúc tại thời điểm nói, thường đi kèm ‘for + quãng thời gian’ để nhấn mạnh thời gian diễn ra.
Cấu trúc thể khẳng định: S + have/ has + been + V-ing.
Dịch: Tôi đã viết cái thứ này hàng giờ đồng hồ rồi mà vẫn chưa viết đúng được.