250 câu trắc nghiệm Câu đồng nghĩa trong Tiếng Anh cơ bản (P4)

I spent a long time getting over the disappointment of losing the match.

31/40

I spent a long time getting over the disappointment of losing the match.

It took me long to stop disappointing you.

Getting over the disappointment took me a long time than the match.

Losing the match disappointed me too much.

It took me long to forget the disappointment of losing the match.

Giải thích

Đáp án D

Giải thích: Cấu trúc: It takes sb + time + to do sth: Mất bao lâu của ai để làm gì

Dịch nghĩa: Tôi đã dành một thời gian dài vượt qua sự thất vọng về việc thua trận đấu.