I remember off the lights, but when I came back, the lights were still on. A. turning B. being turned C. to turn D. to be turned
Giải thích
Giải thích:
Cấu trúc:
- remember to do sth: nhớ phải làm gì
- remember doing sth: nhớ đã làm gì
Hợp nghĩa ta dùng remember V-ing.
Tạm dịch: Tôi nhớ đã tắt đèn, nhưng khi tôi quay lại, đèn vẫn sáng.
→ Chọn đáp án A